logo
AQUA LYTES

AQUA LYTES

SẢN PHẨM CHI TIẾT
Quy cách
1kg
Thành Phần:
Trong 1kg chứa:
Vitamin A (min):... 1,800,000 IU/kg
Vitamin D3(min):......350,000 IU/kg
Vitamin E(min):......... 2,700 mg/kg
Vitamin K3 (min):...... 900.0 mg/kg
Vitamin B1 (min):...... 2,100 mg/kg
Vitamin B2 (min): ..... 1,450 mg/kg
Vitamin B6 (min):...... 1,250 mg/kg
Vitamin B9 (min):...... 540.0 mg/kg
Vitamin B3 (min):.....14,000 mg/kg
Vitamin B5 (min): ..... 5,700 mg/kg
Inositol (min):.......... 16,000 mg/kg
Mn (MnSO4) (min-max): ............... 7,000-12,000 mg/kg
Zn (ZnSO4.H2O) (min-max):......... 9,000-18,500 mg/kg
Acid citric (min-max):......................... 20.0-40.0 %
Cl (NaCl + KCl) (min-max):.................. 9.0-26.0 %
Na (NaHCO3 + NaCl) (min-max):....... 11.0-15.0 %
Độ ẩm (max):................ 12.0 %
Cát sạn (khoáng không tan trong acid clohydric) (max):. 2.0 %
Công Dụng:
Kích thích tạo vỏ.
Tăng cường quá trình trao đổi chất, nâng cao sức đề kháng, kích thích tăng trọng, phát triển chiều dài cơ thể (bung đòn).
Giảm hệ số thứ ăn.
Hướng dẫn sử dụng:
Tôm: 3 - 5 g/kg thức ăn sử dụng trong 5 - 7 ngày đối với xử lý định kỳ.
Cá và vật nuôi khác (ếch, lươn,…): 1 - 3 g/kg thức ăn sử dụng trong 5 - 7 ngày đối với xử lý định kỳ.
Sử dụng trong suốt quá trình nuôi với liều 1 - 2 g/kg thức ăn.Trong 1kg chứa:
Vitamin A (min):.. 1,800,000 IU/kg
Vitamin D3(min):......350,000 IU/kg
Vitamin E(min):....... 2,700 mg/kg
Vitamin K3 (min):...... 900.0 mg/kg
Vitamin B1 (min):........ 2,100 mg/kg
Vitamin B2 (min): .... 1,450 mg/kg 
Vitamin B6 (min):...... 1,250 mg/kg
Vitamin B9 (min):....... 540.0 mg/kg
Vitamin B3 (min):....14,000 mg/kg
Vitamin B5 (min): ..... 5,700 mg/kg
Inositol (min):....... 16,000 mg/kg
Mn (MnSO4) (min-max): ........... 7,000-12,000 mg/kg
Zn (ZnSO4.H2O) (min-max):......... 9,000-18,500 mg/kg
Acid citric (min-max):............... 20.0-40.0 %
Cl (NaCl + KCl) (min-max):............. 9.0-26.0 %
Na (NaHCO3 + NaCl) (min-max):........................... 11.0-15.0 %
Độ ẩm (max):................ 12.0 %
Cát sạn (khoáng không tan trong acid clohydric) (max):. 2.0 %

Sản phẩm liên quan